Cân kỹ thuật Radwag WLC dòng A2 (bao gồm các model WLC 6/A2, WLC 10/A2, WLC 20/A2) là dòng cân điện tử cao cấp được sản xuất nguyên chiếc tại Ba Lan (Châu Âu). Với tải trọng lớn từ 6kg đến 20kg và độ phân giải cao 0,1g, dòng cân này đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn đo lường quốc tế đạt cấp chính xác II theo OIML, chuyên dụng cho phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu và các môi trường công nghiệp chuyên sâu.

Các Tính Năng Nổi Bật
- Độ bền và độ chính xác Châu Âu: Khung cân làm bằng vật liệu ABS cao cấp kết hợp đĩa cân bằng thép không gỉ (Stainless Steel) chống ăn mòn, dễ dàng vệ sinh.
- Hiển thị rõ nét: Màn hình LCD 4.3 inch có đèn nền (backlit) hỗ trợ đọc kết quả chính xác từ nhiều góc nhìn khác nhau, kể cả trong điều kiện thiếu sáng.
- Vận hành linh hoạt: Tích hợp pin sạc dung lượng cao cho thời gian hoạt động liên tục lên đến 15 giờ độc lập với nguồn điện lưới.
- Kết nối đa dạng chuẩn công nghiệp: Trang bị sẵn các cổng giao tiếp 2×RS232, USB-A và USB-B giúp kết nối mượt mà với máy tính, máy in, ổ đĩa flash hoặc màn hình phụ.
- Bộ nhớ lưu trữ an toàn (ALIBI Memory): Đảm bảo bảo mật tối đa dữ liệu cân, chống can thiệp trái phép, lưu trữ lịch sử đo lường tự động theo thời gian thực nhờ đồng hồ RTC tích hợp.
Chức Năng Ứng Dụng Đa Dạng
- Cân trọng lượng cơ bản và trừ bì toàn tải.
- Đếm số lượng chi tiết (Piece counting).
- Cân kiểm tra trọng lượng theo ngưỡng định sẵn (Checkweighing: Min/Max).
- Tính phần trăm trọng lượng (Percent weighing).
- Cân cộng dồn nhiều thành phần (Totalizing).
- Cân động vật / mẫu chuyển động.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết dòng Radwag WLC A2
| Thông số kỹ thuật | Radwag WLC 6/A2 | Radwag WLC 10/A2 | Radwag WLC 20/A2 |
|---|---|---|---|
| Mức cân lớn nhất (Max) | 6 kg | 10 kg | 20 kg |
| Bước nhảy / Độ đọc (d) | 0,1 g | 0,1 g | 0,1 g |
| Độ lặp lại | 0,1 g | 0,1 g | 0,1 g |
| Độ tuyến tính | ±0,2 g | ±0,3 g | ±0,3 g |
| Tải trọng nhỏ nhất (Min) | 5 g | ||
| Giá trị độ chia kiểm (e) | 1 g | ||
| Thời gian ổn định | 3 giây | ||
| Cấp chính xác (OIML) | Cấp II | ||
| Hiệu chuẩn (Adjustment) | Ngoại (External) | ||
| Kích thước đĩa cân | 195 × 195 mm | ||
| Kích thước cân | 333 × 206 × 97 mm | ||
| Trọng lượng (Tịnh/Tổng) | 2.64 kg / 3.5 kg | ||
| Màn hình | LCD 4.3” có đèn nền | ||
| Cấp bảo vệ | IP 43 | ||
| Cổng giao tiếp | 2×RS232, USB-A, USB-B | ||
| Nguồn điện | 100-240V AC + Pin sạc | ||
| Thời gian dùng pin | ~15 giờ liên tục | ||
| Nhiệt độ hoạt động | +15 ÷ +30 °C | ||
| Độ ẩm môi trường | 10% ÷ 85% RH | ||
| Hãng sản xuất | RADWAG (Ba Lan) | ||
| Xuất xứ | Châu Âu (EU) | ||











